Nghĩa tiếng Việt
- Dép đi trong nhà, dép lê, giày hạ.danh từ
- Guốc phanh (ổ bánh xe lửa).danh từ
- Người thả chó (trong cuộc thi).danh từ
- Đánh đòn (trẻ con... ) bằng dép.động từ
Tiếng Nhật
- スリッパdép đi trong nhà
Ví dụ
-
I left my slippers by the bed.
-
The train's slipper stopped the wheel.
-
The slipper called the dog to the line.
-
He skippered the child with his shoe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép