Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ, bé, chật.tính từ
- Nhỏ, yếu.tính từ
- Nhẹ, loãng.tính từ
- Ít, không nhiều.tính từ
- Nhỏ mọn, không quan trọng.tính từ
- Nghèo hèn, khốn khổ, nghèo khổ.tính từ
- Nhỏ nhen, bần tiện, đê tiện, ti tiện, thấp hèn, tầm thường.tính từ
- Phần nhỏ nhất, quãng bé nhất (của vật gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We heard a small rain falling outside tonight.
-
She spoke in a small voice to the baby.
-
This beer has a very small amount of alcohol.
-
They have a small German influence on the food.
-
Do not worry about the small problems in life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép