TanroDictionary Sổ từ

smear

/smɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đốm bẩn, vết bẩn.danh từ
  2. Vết trải lên bàn kính (để soi kính hiển vi.danh từ
  3. Chất để bôi bẩn.danh từ
  4. Sự nói xấu, sự bôi nhọ; lời nói xấu.danh từ
  5. Làm vấy bẩn, làm đốm bẩn; làm hoen ố.động từ
  6. Làm mờ, làm tối (tranh vẽ... ).động từ
  7. Nói xấu, bôi nhọ.động từ
  8. , (từ lóng) đánh bại, đánh gục hắnđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There was a smear on the glass.

  2. The slide had a tiny smear.

  3. Use a thin smear of jam.

  4. Her smear hurt his good name.

  5. Do not smear mud on the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép