TanroDictionary Sổ từ

smell

/smel/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mùi (hương), mùi vị, hơi; đặc tính, tính chất mà con người và động vật nhận ra khi dùng hay sử dụng mũi hoặc khứu giác của mìnhdanh từ
  2. Mùi thối, mùi ôi, mùi hôi, mùi ươn, mùi thiu, mùi thối, mùi hỏng; mùi xấu, mùi khó chịudanh từ
  3. Khứu giác; năng lực, khả năng nhận ra hay nhận biết mùi, hơi, mùi vị, mùi hươngdanh từ
  4. Sự ngửi, sự hít, sự đánh hơi; hành động ngửi, hít, đánh hơi cái gì đódanh từ
  5. Có mùi, toả mùi, bốc mùi; có mùi, hơi, mùi vị, mùi hương đặc thù, đặc trưng, đặc biệt, cá biệt, riêng biệt nào đóC
  6. Ngửi (thấy), đánh hơi thấy mùi, hương gì đó; nhận ra hay nhận biết mùi, hơi, mùi vị, mùi hương đặc thù, đặc trưng, đặc biệt, cá biệt, riêng biệt nào đóđộng từ
  7. Ngửi, hít, đánh hơi cái gì đó; đặt, đưa, để mũi của mình gần cái gì đó để tìm ra, khám phá ra, nhận ra được nó có mùi gìđộng từ
  8. Có mùi, tỏa (ra), bốc (lên) mùi xấu, mùi hôi, mùi khó chịuđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The smell of bread filled the kitchen.

  2. A bad smell came from the bin.

  3. The dog has a very good sense of smell.

  4. The fresh bread has a wonderful smell.

  5. The soup smell rich and fresh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép