Nghĩa tiếng Việt
- Mùi (hương), mùi vị, hơi; đặc tính, tính chất mà con người và động vật nhận ra khi dùng hay sử dụng mũi hoặc khứu giác của mìnhdanh từ
- Mùi thối, mùi ôi, mùi hôi, mùi ươn, mùi thiu, mùi thối, mùi hỏng; mùi xấu, mùi khó chịudanh từ
- Khứu giác; năng lực, khả năng nhận ra hay nhận biết mùi, hơi, mùi vị, mùi hươngdanh từ
- Sự ngửi, sự hít, sự đánh hơi; hành động ngửi, hít, đánh hơi cái gì đódanh từ
- Có mùi, toả mùi, bốc mùi; có mùi, hơi, mùi vị, mùi hương đặc thù, đặc trưng, đặc biệt, cá biệt, riêng biệt nào đóC
- Ngửi (thấy), đánh hơi thấy mùi, hương gì đó; nhận ra hay nhận biết mùi, hơi, mùi vị, mùi hương đặc thù, đặc trưng, đặc biệt, cá biệt, riêng biệt nào đóđộng từ
- Ngửi, hít, đánh hơi cái gì đó; đặt, đưa, để mũi của mình gần cái gì đó để tìm ra, khám phá ra, nhận ra được nó có mùi gìđộng từ
- Có mùi, tỏa (ra), bốc (lên) mùi xấu, mùi hôi, mùi khó chịuđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The smell of bread filled the kitchen.
-
A bad smell came from the bin.
-
The dog has a very good sense of smell.
-
The fresh bread has a wonderful smell.
-
The soup smell rich and fresh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép