TanroDictionary Sổ từ

smoke

/sməʊk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khói.danh từ
  2. Hơi thuốc.danh từ
  3. Điếu thuốc lá, điếu xì gà.danh từ
  4. Bốc khói, lên khói, toả khói; bốc hơi.động từ
  5. Hút thuốc.động từ
  6. Làm ám khói; làm đen; làm có mùi khói.động từ
  7. Hun.động từ
  8. Nhận thấy, cảm thấy; ngờ ngợ (cái gì).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A thick column of smoke rose into the air.

  2. Can I go outside to have a smoke?

  3. Smoke filled the room after dinner.

  4. The fire smoke from the chimney.

  5. He used to smoke like a chimney.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép