Nghĩa tiếng Việt
- Khói.danh từ
- Hơi thuốc.danh từ
- Điếu thuốc lá, điếu xì gà.danh từ
- Bốc khói, lên khói, toả khói; bốc hơi.động từ
- Hút thuốc.động từ
- Làm ám khói; làm đen; làm có mùi khói.động từ
- Hun.động từ
- Nhận thấy, cảm thấy; ngờ ngợ (cái gì).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A thick column of smoke rose into the air.
-
Can I go outside to have a smoke?
-
Smoke filled the room after dinner.
-
The fire smoke from the chimney.
-
He used to smoke like a chimney.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép