Nghĩa tiếng Việt
- Kín gió; ấm áp, ấm cúng.tính từ
- Gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng.tính từ
- Tiềm tiệm đủ (tiền thu nhập, bữa ăn... ).tính từ
- Chật, hơi khít.tính từ
- Náu kín, giấu kín.tính từ
- Làm cho ấm cúng.động từ
- Làm cho gọn gàng xinh xắn.động từ
- Dịch lại gần; rúc vào.động từ
Tiếng Nhật
- タイトbó sát; (lịch) kín mít
Ví dụ
-
The room felt warm and snug.
-
They live in a snug cottage.
-
Their budget was snug this month.
-
is the coat too snug?
-
The cat stayed snug inside the warm box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép