TanroDictionary Sổ từ

snug

/snʌɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kín gió; ấm áp, ấm cúng.tính từ
  2. Gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng.tính từ
  3. Tiềm tiệm đủ (tiền thu nhập, bữa ăn... ).tính từ
  4. Chật, hơi khít.tính từ
  5. Náu kín, giấu kín.tính từ
  6. Làm cho ấm cúng.động từ
  7. Làm cho gọn gàng xinh xắn.động từ
  8. Dịch lại gần; rúc vào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room felt warm and snug.

  2. They live in a snug cottage.

  3. Their budget was snug this month.

  4. is the coat too snug?

  5. The cat stayed snug inside the warm box.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép