Nghĩa tiếng Việt
- Sự bay vút lên.danh từ
- Tầm bay vút lên.danh từ
- Bay lên, bay cao, vút lên cao.động từ
- Bay liệng.động từ
Tiếng Nhật
- 飛ぶとぶbay, bay lượn
- 翔るかけるbay vút, bay lượn
- 聳えるそびえるsừng sững, cao vút
- 舞い上がるまいあがるbay vút lên, bị cuốn lên
Ví dụ
-
The bird's soar filled the sky.
-
The eagle's soar was graceful and high.
-
The eagle will soar high above the mountains.
-
The hawk began to soar above us.
-
to soar to the heights of science
bay lên những đỉnh cao của khoa học
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép