Nghĩa tiếng Việt
- Mặt Trời, (thuộc) thái dương.tính từ
Tiếng Nhật
- ソーラーnăng lượng mặt trời
Ví dụ
-
The solar energy is very clean and sustainable.
-
solar eclipse
nhật thực
-
solar system
hệ Mặt Trời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép