Nghĩa tiếng Việt
- Bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn; bè diễn đơn, bài đơn ca.danh từ
- Lối chơi bài xôlô.danh từ
- Chuyến bay một mình.danh từ
- Một mình.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her solo filled the hall with sound.
-
He won the solo by careful play.
-
The pilot made a solo across the sea.
-
He decided to sing solo at the concert.
-
to sing solo
đơn ca
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép