TanroDictionary Sổ từ

soon

/suːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay.D
  2. As soon as; so soon as ngay khi.D
  3. Thà.D
  4. Sớm.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We will find out the truth very soon.

  2. I will call you as soon as I arrive.

  3. I would just as soon stay home tonight.

  4. You spoke too soon about the final decision.

  5. we shall soon know the result

    tí nữa chúng ta sẽ biết kết quả

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép