TanroDictionary Sổ từ

sore

/sɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đau, đau đớn.tính từ
  2. Tức giận, tức tối; buồn phiền.tính từ
  3. Làm đau đớn, làm buồn phiền (vấn đề).tính từ
  4. mãnh liệt, ác liệt, gay go, ác nghiệt.tính từ
  5. Đau, ác nghiệt, nghiêm trọng.D
  6. Chỗ đau; vết thương, chỗ lở loét.danh từ
  7. Nỗi thương tâm, nỗi đau lòng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I have a sore arm from lifting boxes.

  2. He was very sore about his recent defeat.

  3. My sore knee needs a rest.

  4. He felt sore after the long walk.

  5. They had a sore struggle for the gold medal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép