Nghĩa tiếng Việt
- Đau, đau đớn.tính từ
- Tức giận, tức tối; buồn phiền.tính từ
- Làm đau đớn, làm buồn phiền (vấn đề).tính từ
- mãnh liệt, ác liệt, gay go, ác nghiệt.tính từ
- Đau, ác nghiệt, nghiêm trọng.D
- Chỗ đau; vết thương, chỗ lở loét.danh từ
- Nỗi thương tâm, nỗi đau lòng.danh từ
Tiếng Nhật
- 痛いいたいđau, nhức
Ví dụ
-
I have a sore arm from lifting boxes.
-
He was very sore about his recent defeat.
-
My sore knee needs a rest.
-
He felt sore after the long walk.
-
They had a sore struggle for the gold medal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép