Nghĩa tiếng Việt
- Sự lấp lánh, sự lóng lánh; ánh lấp lánh.danh từ
- Sự sắc sảo, sự linh lợi.danh từ
- Lấp lánh, lóng lánh.động từ
- Tỏ ra sắc sảo, tỏ ra linh lợi (trí tuệ... ).động từ
- Làm lấp lánh, làm lóng lánh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The candle gave off a soft sparkle.
-
There was a sparkle in her eyes.
-
Her eyes sparkle with joy at the gift.
-
His mind sparkled during the quiz.
-
The ice will sparkle in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép