TanroDictionary Sổ từ

sparkle

/ˈspɑːkl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lấp lánh, sự lóng lánh; ánh lấp lánh.danh từ
  2. Sự sắc sảo, sự linh lợi.danh từ
  3. Lấp lánh, lóng lánh.động từ
  4. Tỏ ra sắc sảo, tỏ ra linh lợi (trí tuệ... ).động từ
  5. Làm lấp lánh, làm lóng lánh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The candle gave off a soft sparkle.

  2. There was a sparkle in her eyes.

  3. Her eyes sparkle with joy at the gift.

  4. His mind sparkled during the quiz.

  5. The ice will sparkle in the sun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép