TanroDictionary Sổ từ

spasm

/ˈspæzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự co thắt.danh từ
  2. Cơn (ho, giận).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A sudden spasm hit his leg.

  2. He suffered from a sudden spasm of cough.

  3. a spasm of cough

    cơn ho rũ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép