Nghĩa tiếng Việt
- Sự co thắt.danh từ
- Cơn (ho, giận).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A sudden spasm hit his leg.
-
He suffered from a sudden spasm of cough.
-
a spasm of cough
cơn ho rũ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép