Nghĩa tiếng Việt
- Nói.động từ
- Nói với, nói chuyện, nói lên.động từ
- Phát biểu, diễn thuyết, đọc diễn văn (ở hội nghị).động từ
- Sủa (chó).động từ
- Nổ (súng).động từ
- Kêu (nhạc khí).động từ
- Giống như thật, trông giống như thật.động từ
- Nói (một thứ tiếng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Can you speak clearly for the audience?
-
I will speak to him about the plan.
-
She will speak at the school meeting tonight.
-
The dog will speak when it hears footsteps.
-
The gun seemed to speak in the dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép