TanroDictionary Sổ từ

spell

/spel/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời thần chú.danh từ
  2. Bùa mê.danh từ
  3. Sự làm say mê; sức quyến rũ.danh từ
  4. Viết vần, đánh vần; viết theo chính tả.động từ
  5. Có nghĩa; báo hiệu.động từ
  6. Đợt, phiên (việc).danh từ
  7. Thời gian ngắn.danh từ
  8. Cơn ngắn (bệnh).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old spell was meant to bring luck.

  2. She felt as if she were under a spell.

  3. His smile seemed to cast a spell on her.

  4. Can you please spell your name for me?

  5. One wrong move could spell disaster for us.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép