Nghĩa tiếng Việt
- Lời thần chú.danh từ
- Bùa mê.danh từ
- Sự làm say mê; sức quyến rũ.danh từ
- Viết vần, đánh vần; viết theo chính tả.động từ
- Có nghĩa; báo hiệu.động từ
- Đợt, phiên (việc).danh từ
- Thời gian ngắn.danh từ
- Cơn ngắn (bệnh).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old spell was meant to bring luck.
-
She felt as if she were under a spell.
-
His smile seemed to cast a spell on her.
-
Can you please spell your name for me?
-
One wrong move could spell disaster for us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép