Nghĩa tiếng Việt
- Gia vịdanh từ
- (Nghĩa bóng) Hương vị, thi vị.danh từ
- Cái làm thêm đậm đà (câu chuyện... ).danh từ
- Hơi hướng, vẻ; một chút, một ít.danh từ
- Cho gia vị (vào thức ăn).động từ
- Làm đậm đà, thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện).động từ
- Pha chế thêmđộng từ
Tiếng Nhật
- スパイスgia vị
- 香辛料こうしんりょうgia vị
- 薬味やくみgia vị (củ cải mài, wasabi, gừng, hành...)
Ví dụ
-
Add a little spice to the soup.
-
Her stories bring spice to our quiet evenings.
-
The joke added spice to the lesson.
-
There is a spice of mystery in his eyes.
-
She spiced the chicken with garlic and salt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép