Nghĩa tiếng Việt
- Xoắn ốc.tính từ
- Đường xoắn ốc, đường trôn ốc.danh từ
- Sự bay theo đường xoắn ốc.danh từ
- Sự tăng lên dần dần, sự lên từ từ; Sự giảm dần dần, sự xuống từ từ (giá... ).danh từ
- Chuyển động theo hình xoắn ốc, xoắn theo hình trôn ốc.động từ
- Tăng dần dần; Giảm dần dần.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The metal part is a spiral spring.
-
The spiral climbed around the tower.
-
The bird made a spiral down to the ground.
-
Prices entered a spiral after the storm.
-
The stairs spiral up to the roof.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép