TanroDictionary Sổ từ

spiral

/ˈspaɪrəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoắn ốc.tính từ
  2. Đường xoắn ốc, đường trôn ốc.danh từ
  3. Sự bay theo đường xoắn ốc.danh từ
  4. Sự tăng lên dần dần, sự lên từ từ; Sự giảm dần dần, sự xuống từ từ (giá... ).danh từ
  5. Chuyển động theo hình xoắn ốc, xoắn theo hình trôn ốc.động từ
  6. Tăng dần dần; Giảm dần dần.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The metal part is a spiral spring.

  2. The spiral climbed around the tower.

  3. The bird made a spiral down to the ground.

  4. Prices entered a spiral after the storm.

  5. The stairs spiral up to the roof.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép