Nghĩa tiếng Việt
- Đường xoắn ốc.danh từ
- Vòng xoắn; khúc cuộn (con rắn).danh từ
- Chóp hình nón, chóp nhọn (tháp... ); tháp hình chóp.danh từ
- Vật hình chóp nón thuôn.danh từ
- Ngọn thân (kể từ chỗ bắt đầu có cành trở lên); cọng (cỏ).danh từ
- Mọc thẳng lên, đâm vút lên.động từ
- Xây tháp hình chóp cho.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rope made a tight spiral spire.
-
The snake formed a small spire.
-
The spire played a key role.
-
He placed a spire on the cake.
-
The spire of the grass bent in wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép