TanroDictionary Sổ từ

spire

/ˈspaɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường xoắn ốc.danh từ
  2. Vòng xoắn; khúc cuộn (con rắn).danh từ
  3. Chóp hình nón, chóp nhọn (tháp... ); tháp hình chóp.danh từ
  4. Vật hình chóp nón thuôn.danh từ
  5. Ngọn thân (kể từ chỗ bắt đầu có cành trở lên); cọng (cỏ).danh từ
  6. Mọc thẳng lên, đâm vút lên.động từ
  7. Xây tháp hình chóp cho.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rope made a tight spiral spire.

  2. The snake formed a small spire.

  3. The spire played a key role.

  4. He placed a spire on the cake.

  5. The spire of the grass bent in wind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép