Nghĩa tiếng Việt
- Sự giận, sự không bằng lòng.danh từ
- Sự thù oán; mối hận thù.danh từ
- Làm khó chịu, làm phiền, trêu tức.động từ
Tiếng Nhật
- 悪意あくいác ý, ý đồ xấu
Ví dụ
-
She felt a lot of spite against her rival.
-
He did it out of pure spite today.
-
He did it just to spite me.
-
to have a spite against someone
giận ai
-
to do something from (in, out of) pure spite
làm việc gì hoàn toàn vì thù hằn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép