TanroDictionary Sổ từ

splinter

/ˈsplɪntə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh vụn (gỗ, đá, đạn... ).danh từ
  2. Làm vỡ ra từng mảnh.động từ
  3. Vỡ ra từng mảnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A splinter of wood cut his finger.

  2. The impact splintered the table leg.

  3. The glass splintered on the floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép