Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh vụn (gỗ, đá, đạn... ).danh từ
- Làm vỡ ra từng mảnh.động từ
- Vỡ ra từng mảnh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A splinter of wood cut his finger.
-
The impact splintered the table leg.
-
The glass splintered on the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép