Nghĩa tiếng Việt
- Vòi (ấm tích).danh từ
- Ống máng.danh từ
- Hiệu cầm đồ.danh từ
- Cây nước, cột nước.danh từ
- Spout-hole.danh từ
- Làm phun ra, làm bắn ra.động từ
- Ngâm (thơ); đọc một cách hùng hồn khoa trương.động từ
- Cầm (đồ).động từ
Tiếng Nhật
- 水口みずぐちvòi, miệng nước
Ví dụ
-
The kettle's spout dripped water onto the stove.
-
Rain ran down the spout beside the wall.
-
The project was up the spout due to lack of funding.
-
A stone spout sent water into the pond.
-
The spout-hole was small and hard to see.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép