Nghĩa tiếng Việt
- Sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra.danh từ
- Sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng... ).danh từ
- Sải cánh (của chim... ).danh từ
- Chiều rộng, khoảng rộng.danh từ
- Sự sổ ra (của thân thể).danh từ
- Khăn trải (giường, bàn... ).danh từ
- Hai trang báo liền mặt (in một bức ảnh, một bài quảng cáo... ); ảnh in suốt trang báo, dòng chữ chạy dài suốt trang báo.danh từ
- Bữa tiệc linh đình, bữa ăn thịnh soạn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cloth had a wide spread across the table.
-
The spread of ideas changed the school quickly.
-
The eagle's spread was impressive in the sky.
-
Measure the spread before you buy the curtain.
-
The man noticed some middle-age spread on his belly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép