TanroDictionary Sổ từ

spread

/spred/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra.danh từ
  2. Sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng... ).danh từ
  3. Sải cánh (của chim... ).danh từ
  4. Chiều rộng, khoảng rộng.danh từ
  5. Sự sổ ra (của thân thể).danh từ
  6. Khăn trải (giường, bàn... ).danh từ
  7. Hai trang báo liền mặt (in một bức ảnh, một bài quảng cáo... ); ảnh in suốt trang báo, dòng chữ chạy dài suốt trang báo.danh từ
  8. Bữa tiệc linh đình, bữa ăn thịnh soạn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cloth had a wide spread across the table.

  2. The spread of ideas changed the school quickly.

  3. The eagle's spread was impressive in the sky.

  4. Measure the spread before you buy the curtain.

  5. The man noticed some middle-age spread on his belly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép