TanroDictionary Sổ từ

squid

/ˈskwɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Súng cối bắn tàu ngầm.danh từ
  2. Mực ống.danh từ
  3. Mồi nhân tạo.danh từ
  4. Câu bằng mồi mực.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ship used a squyd to chase fish.

  2. A squyd floated near the boat.

  3. He tied a bright squyd to the line.

  4. They squyd with a soft plastic lure.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép