Nghĩa tiếng Việt
- Lúc bắt đầu, buổi đầu.danh từ
- Dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc gì).danh từ
- Sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường.danh từ
- Chỗ khởi hành, chỗ xuất phát, khởi điểm; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua).danh từ
- Sự giật mình; sự giật nảy người (vì đau...).danh từ
- Sự chấp (trong thể thao).danh từ
- Thế lợi.danh từ
- Bắt đầu (đi, làm việc...).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It was difficult work at the start.
-
She had a good start in her new job.
-
We should make an early start to avoid the traffic.
-
He stood near the start of the race.
-
The loud bang gave me a start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép