TanroDictionary Sổ từ

start

/stɑːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc bắt đầu, buổi đầu.danh từ
  2. Dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc gì).danh từ
  3. Sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường.danh từ
  4. Chỗ khởi hành, chỗ xuất phát, khởi điểm; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua).danh từ
  5. Sự giật mình; sự giật nảy người (vì đau...).danh từ
  6. Sự chấp (trong thể thao).danh từ
  7. Thế lợi.danh từ
  8. Bắt đầu (đi, làm việc...).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was difficult work at the start.

  2. She had a good start in her new job.

  3. We should make an early start to avoid the traffic.

  4. He stood near the start of the race.

  5. The loud bang gave me a start.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép