Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của start.động từ
- Sự giật mình.danh từ
- Sự bắt đầu, sự khởi công, sự khởi hành.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Starting early gave us more time.
-
The loud noise caused starting.
-
The starting of the game was delayed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép