Nghĩa tiếng Việt
- Dây néo (cột buồm... ).danh từ
- Néo (cột buồm) bằng dây.động từ
- Lái theo hướng gió.động từ
- Sự trở lại, sự lưu lại.danh từ
- Sự đình lại, sự hoãn lại.danh từ
- Sự ngăn cản, sự trở ngại.danh từ
- Sự chịu đựng; khả năng chịu đựng; sự bền bỉ, sự dẻo dai.danh từ
- Chỗ nương tựa, cái chống đỡ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mast needed a strong stay.
-
They stay the mast before the storm.
-
The sailor learned to stay with the wind.
-
He decided to make a long stay in Paris.
-
The judge granted a stay of execution today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép