TanroDictionary Sổ từ

stay

/steɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây néo (cột buồm... ).danh từ
  2. Néo (cột buồm) bằng dây.động từ
  3. Lái theo hướng gió.động từ
  4. Sự trở lại, sự lưu lại.danh từ
  5. Sự đình lại, sự hoãn lại.danh từ
  6. Sự ngăn cản, sự trở ngại.danh từ
  7. Sự chịu đựng; khả năng chịu đựng; sự bền bỉ, sự dẻo dai.danh từ
  8. Chỗ nương tựa, cái chống đỡ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mast needed a strong stay.

  2. They stay the mast before the storm.

  3. The sailor learned to stay with the wind.

  4. He decided to make a long stay in Paris.

  5. The judge granted a stay of execution today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép