Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêm nghị, nghiêm khắc.tính từ
- Phía đuôi tàu, phần sau tàu.danh từ
- Mông đít; đuôi (chó săn... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The teacher gave us a stern look today.
-
The sailor stood at the stern of the boat.
-
The dog wagged its stern happily.
-
stern countenance
vẻ mặt khiêm khắc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép