TanroDictionary Sổ từ

stern

/stɜːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêm nghị, nghiêm khắc.tính từ
  2. Phía đuôi tàu, phần sau tàu.danh từ
  3. Mông đít; đuôi (chó săn... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher gave us a stern look today.

  2. The sailor stood at the stern of the boat.

  3. The dog wagged its stern happily.

  4. stern countenance

    vẻ mặt khiêm khắc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép