Nghĩa tiếng Việt
- Làm cứng, làm cứng thêm.động từ
- Làm mạnh thêm, củng cố.động từ
- Làm khó khăn hơn.động từ
- Làm đặc, làm quánh (bột).động từ
- Trở nên cứng, trở nên cứng rắn, hoá cứng.động từ
- Trở nên khó khăn hơn.động từ
- Trở nên đặc, trở nên quánh.động từ
Tiếng Nhật
- 突っ張るつっぱるco cứng, căng cứng
- 引き締めるひきしめるthắt chặt, siết chặt, căng
- 強張るこわばるcứng lại, đơ ra
- 凝らすこらすtập trung, dồn tâm trí
- 引きつるひきつるbị chuột rút, co giật
Ví dụ
-
Cold weather can stiffen the paint.
-
The cold weather will stiffen the muscles quickly.
-
Traffic rules stiffen when roads are busy.
-
Stir the soup until it begins to stiffen.
-
Her back stiffened after a long ride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép