Nghĩa tiếng Việt
- Dạ dày.danh từ
- Bụng.danh từ
- Sự đói, sự thèm ăn.danh từ
- Tinh thần, bụng dạ.danh từ
- Ăn, nuốt.động từ
- Cam chịu (nhục); nuốt (hận).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My stomach felt full after lunch.
-
My stomach feels very full after that big meal.
-
The hungry boy could not stay his stomach.
-
She put some stomach into her difficult new job.
-
I can stomach a little bitter tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép