TanroDictionary Sổ từ

stomach

/ˈstʌmək/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạ dày.danh từ
  2. Bụng.danh từ
  3. Sự đói, sự thèm ăn.danh từ
  4. Tinh thần, bụng dạ.danh từ
  5. Ăn, nuốt.động từ
  6. Cam chịu (nhục); nuốt (hận).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. My stomach felt full after lunch.

  2. My stomach feels very full after that big meal.

  3. The hungry boy could not stay his stomach.

  4. She put some stomach into her difficult new job.

  5. I can stomach a little bitter tea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép