TanroDictionary Sổ từ

storm

/stɔːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dông tố, cơn bão.danh từ
  2. Thời kỳ sóng gió (trong đời người).danh từ
  3. Trận mưa (đạn, bom... ), trận.danh từ
  4. Cuộc tấn công ồ ạt; sự đột chiếm (một vị trí).danh từ
  5. Sự nhiễu loạn.danh từ
  6. Mạnh, dữ dội (gió, mưa).động từ
  7. Quát tháo, la lối, thét mắng.động từ
  8. Lao vào, xông vào, chạy ầm ầm vào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The storm brought heavy rain and strong winds.

  2. Life can be full of storm and stress.

  3. A storm of laughter filled the room.

  4. The army tried to take the city by storm.

  5. The storm spread through the city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép