TanroDictionary Sổ từ

straight

/streɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẳng.tính từ
  2. Thẳng, thẳng thắn, chân thật.tính từ
  3. Ngay ngắn, đều.tính từ
  4. Thẳng, suốt.D
  5. Thẳng, thẳng thừng.D
  6. Đúng, đúng đắn, chính xác.D
  7. Ngay lập tức.D
  8. Sự thẳng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please draw a perfectly straight line on paper.

  2. You should always be honest and speak straight.

  3. He tried to put things straight before leaving.

  4. The train will go straight toward the city.

  5. I told him the truth straight out today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép