Nghĩa tiếng Việt
- Thẳng.tính từ
- Thẳng, thẳng thắn, chân thật.tính từ
- Ngay ngắn, đều.tính từ
- Thẳng, suốt.D
- Thẳng, thẳng thừng.D
- Đúng, đúng đắn, chính xác.D
- Ngay lập tức.D
- Sự thẳng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please draw a perfectly straight line on paper.
-
You should always be honest and speak straight.
-
He tried to put things straight before leaving.
-
The train will go straight toward the city.
-
I told him the truth straight out today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép