TanroDictionary Sổ từ

strain

/streɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng.danh từ
  2. Sức căng.danh từ
  3. Giọng, điệu nói.danh từ
  4. Giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc.danh từ
  5. Hứng.danh từ
  6. Khuynh hướng, chiều hướng.danh từ
  7. Dòng dõi (người); giống (súc vật).danh từ
  8. Căng (dây...); làm căng thẳng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The heavy rope broke under the extreme strain.

  2. The rope was under too much strain.

  3. He spoke in an angry strain during the meeting.

  4. The melody had a soft, old strain.

  5. She sang with a happy strain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép