Nghĩa tiếng Việt
- Sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng.danh từ
- Sức căng.danh từ
- Giọng, điệu nói.danh từ
- Giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc.danh từ
- Hứng.danh từ
- Khuynh hướng, chiều hướng.danh từ
- Dòng dõi (người); giống (súc vật).danh từ
- Căng (dây...); làm căng thẳng.động từ
Tiếng Nhật
- 緊迫きんぱくtình hình căng thẳng, cấp bách
- 過労かろうlàm việc quá sức (vd: chết vì làm việc quá sức)
- 緊張きんちょうsự căng thẳng, hồi hộp
- 引き締めるひきしめるthắt chặt, siết chặt, căng
- 力むりきむgồng sức, ra sức, cố quá
Ví dụ
-
The heavy rope broke under the extreme strain.
-
The rope was under too much strain.
-
He spoke in an angry strain during the meeting.
-
The melody had a soft, old strain.
-
She sang with a happy strain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép