Nghĩa tiếng Việt
- Hẹp, chật hẹp.tính từ
- Khắt khe, câu nệ (về đạo đức); khắc khổ.tính từ
- Eo biển.danh từ
- Tình cảnh khó khăn, tình cảnh khốn cùng, tình cảnh thiếu thốn; tình trạng gieo neo; tình cảnh nguy nan, cảnh hoạn nạn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The ship sailed through the narrow strait.
-
He kept a strait face during the joke.
-
The boat crossed the narrow strait at dawn.
-
They are in a dire strait right now.
-
strait gate
cổng hẹp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép