TanroDictionary Sổ từ

strange

/streɪndʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạ, xa lạ, không quen biết.tính từ
  2. Kỳ lạ, kỳ dị, kỳ quặc.tính từ
  3. Mới, chưa quen.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I saw a strange bird in the garden.

  2. She told me a very strange story last night.

  3. This new city is strange to me right now.

  4. strange land

    đất lạ, đất nước người

  5. a strange story

    một câu chuyện kỳ lạ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép