TanroDictionary Sổ từ

streak

/striːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường sọc, vệt.danh từ
  2. Vỉa.danh từ
  3. Tính, nét, nết, chất.danh từ
  4. , (thông tục) hồi, thời kỳ, cơn.danh từ
  5. Chuỗi.danh từ
  6. Làm cho có đường sọc, làm cho có vệt.động từ
  7. Thành sọc, thành vệt.động từ
  8. Thành vỉa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A bright streak of light crossed the sky.

  2. A streak helped the team.

  3. He has a hidden streak of kindness in him.

  4. She had a long streak of bad luck.

  5. The team is on a winning streak now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép