Nghĩa tiếng Việt
- Đường sọc, vệt.danh từ
- Vỉa.danh từ
- Tính, nét, nết, chất.danh từ
- , (thông tục) hồi, thời kỳ, cơn.danh từ
- Chuỗi.danh từ
- Làm cho có đường sọc, làm cho có vệt.động từ
- Thành sọc, thành vệt.động từ
- Thành vỉa.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A bright streak of light crossed the sky.
-
A streak helped the team.
-
He has a hidden streak of kindness in him.
-
She had a long streak of bad luck.
-
The team is on a winning streak now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép