Nghĩa tiếng Việt
- Sự căng thẳng.danh từ
- Sự nhấn mạnh.danh từ
- Trọng âm; âm nhấn.danh từ
- Sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lực.danh từ
- Sự bắt buộc.danh từ
- Ứng suất.danh từ
- Nhấn mạnh (một âm, một điểm... ).động từ
- Cho tác dụng ứng suất.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Too much stress can hurt your sleep.
-
You should lay stress on every word.
-
The stress is on the first syllable.
-
The job puts a lot of stress on him.
-
Plants can die under stress of weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép