Nghĩa tiếng Việt
- Bước dài.danh từ
- Bước (khoảng bước).danh từ
- sự tiến bộ.danh từ
- Đi dài bước.động từ
- Đứng giạng chân.động từ
- Bước qua.động từ
- Đi bước dài (qua đường... ).động từ
- Đứng giạng chân trên (cái hồ... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He took a long stride across the room.
-
He took one long stride across the stream.
-
Her reading skills made a big stride.
-
She will stride up to him and speak.
-
He can stride the file later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép