Nghĩa tiếng Việt
- Bền, vững, chắc chắn, kiên cố.tính từ
- Khoẻ, tráng kiện.tính từ
- Mạnh; tốt.tính từ
- Giỏi, có khả năng.tính từ
- Đặc, nặng, mạnh.tính từ
- Rõ ràng, đanh thép, rõ rệt.tính từ
- Kiên quyết; nặng nề.tính từ
- To và rắn rỏi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This building has a very strong foundation.
-
He was born with a strong constitution.
-
A strong wind blew the leaves away.
-
To be strong in English.
-
I do not like drinking such strong tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép