TanroDictionary Sổ từ

strong

/strɒŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bền, vững, chắc chắn, kiên cố.tính từ
  2. Khoẻ, tráng kiện.tính từ
  3. Mạnh; tốt.tính từ
  4. Giỏi, có khả năng.tính từ
  5. Đặc, nặng, mạnh.tính từ
  6. Rõ ràng, đanh thép, rõ rệt.tính từ
  7. Kiên quyết; nặng nề.tính từ
  8. To và rắn rỏi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This building has a very strong foundation.

  2. He was born with a strong constitution.

  3. A strong wind blew the leaves away.

  4. To be strong in English.

  5. I do not like drinking such strong tea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép