Nghĩa tiếng Việt
- Bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố.tính từ
- Ngoan cường.tính từ
- Không lay chuyển được; không gò theo được.tính từ
Tiếng Nhật
- 頑固がんこbướng bỉnh, cứng đầu, ngoan cố
- 強情ごうじょうbướng bỉnh, cứng đầu
- 手ごわいてごわいkhó nhằn, đáng gờm, ngoan cố
- 粘り強いねばりづよいbền bỉ, kiên trì, ngoan cường
- 頑なかたくなcố chấp, ngoan cố, bướng bỉnh
Ví dụ
-
The stubborn child refused to eat his dinner.
-
The stubborn mule refused to move from the path.
-
He remained stubborn despite all our logical arguments.
-
as stubborn as a mule
cứng đầu cứng cổ, ương bướng
-
stubborn struggle
cuộc đấu tranh ngoan cường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép