TanroDictionary Sổ từ

style

/staɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột đồng hồ mặt trời.danh từ
  2. Vòi nhuỵ.danh từ
  3. Văn phong.danh từ
  4. Phong cách, cách, lối.danh từ
  5. Loại, kiểu, dáng.danh từ
  6. Thời trang, mốt.danh từ
  7. Danh hiệu, tước hiệu.danh từ
  8. Lịch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her style is simple and clear.

  2. The flower's style was thin and long.

  3. His style of writing is easy to read.

  4. She plays the piano in her own style.

  5. This building is built in Renaissance style.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép