TanroDictionary Sổ từ

summon

/ˈsʌmən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gọi đến, mời đến, triệu đến; triệu tập (cuộc họp).động từ
  2. Kêu gọi (một thành phố... ) đầu hàng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We will summon the team for a short meeting.

  2. The general chose to summon the city to surrender.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép