Nghĩa tiếng Việt
- Gọi đến, mời đến, triệu đến; triệu tập (cuộc họp).động từ
- Kêu gọi (một thành phố... ) đầu hàng.động từ
Tiếng Nhật
- 呼び出すよびだすgọi ra, triệu tập, gọi điện, gọi hồn
- 迎えるむかえるđón, tiếp đón, chào đón
- 呼び寄せるよびよせるgọi đến, triệu tập
- 呼ぶよぶgọi, kêu
- 召すめす(kính ngữ) gọi, triệu, mời
Ví dụ
-
We will summon the team for a short meeting.
-
The general chose to summon the city to surrender.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép