Nghĩa tiếng Việt
- Sóng, sóng cồn.danh từ
- Sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên.danh từ
- Dấy lên, dâng lên (phong trào... ).động từ
- Lơi ra (thừng... ).động từ
- Quay tại chỗ (bánh xe).động từ
- Làm lơi ra (dây thừng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A surge of water rushed over the rocks.
-
We felt a surge of hope after the news.
-
Support for the project began to surge.
-
He had to surge the rope to loosen it.
-
The wheel began to surge when the road bent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép