TanroDictionary Sổ từ

surge

/sɜːdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sóng, sóng cồn.danh từ
  2. Sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên.danh từ
  3. Dấy lên, dâng lên (phong trào... ).động từ
  4. Lơi ra (thừng... ).động từ
  5. Quay tại chỗ (bánh xe).động từ
  6. Làm lơi ra (dây thừng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A surge of water rushed over the rocks.

  2. We felt a surge of hope after the news.

  3. Support for the project began to surge.

  4. He had to surge the rope to loosen it.

  5. The wheel began to surge when the road bent.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép