TanroDictionary Sổ từ

swank

/swæŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trưng diện, sự phô trương, sự khoe khoang.danh từ
  2. Trưng diện, phô trương.động từ

Ví dụ

  1. His swank made the room feel awkward.

  2. He swank around in new shoes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép