Nghĩa tiếng Việt
- Sự trưng diện, sự phô trương, sự khoe khoang.danh từ
- Trưng diện, phô trương.động từ
Ví dụ
-
His swank made the room feel awkward.
-
He swank around in new shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép