Nghĩa tiếng Việt
- Sự trao đổi, sự đổi chác.danh từ
- Đổi, trao đổi, đổi chác.động từ
Tiếng Nhật
- スワップ(viết tắt) hoán đổi
- 取り替えるとりかえるtrao đổi, đổi chác
- 交換こうかんsự trao đổi, đổi, thay thế (vd: đổi trả)
- 移すうつすchuyển, dời, di chuyển (sang chỗ khác), thay đổi
- 置き換えるおきかえるdi chuyển, đổi chỗ, sắp xếp lại
Ví dụ
-
We made a quick swap of books.
-
I will swap my apple for your orange.
-
to swap something for something
trao đổi vật no lấy vật kia
-
never swap horses while crossing the stream
không nên thay ngựa giữa dòng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép