TanroDictionary Sổ từ

swap

/swɒp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trao đổi, sự đổi chác.danh từ
  2. Đổi, trao đổi, đổi chác.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We made a quick swap of books.

  2. I will swap my apple for your orange.

  3. to swap something for something

    trao đổi vật no lấy vật kia

  4. never swap horses while crossing the stream

    không nên thay ngựa giữa dòng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép