TanroDictionary Sổ từ

sweet

/swiːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọt.tính từ
  2. Ngọt (nước).tính từ
  3. Thơm.tính từ
  4. Dịu dàng, êm ái, du dương; êm đềm.tính từ
  5. Tươi.tính từ
  6. Tử tế, dễ dãi; có duyên; dễ thương.tính từ
  7. Xinh xắn; đáng yêu; thích thú.tính từ
  8. Sự ngọt bùi; phần ngọt bùi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This honey tastes very sweet today.

  2. We need to find some fresh sweet water.

  3. The air is sweet with orchid scent.

  4. She has a very sweet and soft voice.

  5. is the meat still sweet?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép