Nghĩa tiếng Việt
- Đặc sắc, cử, trội.tính từ
- Sang, quần là áo lượt, bảnh bao, diêm dúa.tính từ
- , (thông tục) rất tốt.tính từ
- Chỗ lồi ra, chỗ phình ra, chỗ cao lên, chỗ gồ lên, chỗ sưng lên.danh từ
- Chỗ lên bổng (trong bài hát).danh từ
- Sóng biển động, sóng cồn (sau cơn bảo).danh từ
- Người cừ, người giỏi.danh từ
- Người ăn mặc sang trọng, người ăn mặc bảnh; kẻ tai to mặt lớn, ông lớn, bà lớn.danh từ
Tiếng Nhật
- 波なみsóng, làn sóng, gợn sóng
- 腫れるはれるsưng lên
- 盛り上がるもりあがるphồng lên, nhô lên, chất đống
- 高まりたかまりsự dâng cao, tăng lên
- 膨れるふくれるphồng lên, sưng
Ví dụ
-
He is a swell pianist who plays every night.
-
You look very swell in that new suit!
-
That guy is a swell person to know.
-
The swell of the ground was quite noticeable.
-
The song ended with a soft swell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép