TanroDictionary Sổ từ

swell

/swel/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc sắc, cử, trội.tính từ
  2. Sang, quần là áo lượt, bảnh bao, diêm dúa.tính từ
  3. , (thông tục) rất tốt.tính từ
  4. Chỗ lồi ra, chỗ phình ra, chỗ cao lên, chỗ gồ lên, chỗ sưng lên.danh từ
  5. Chỗ lên bổng (trong bài hát).danh từ
  6. Sóng biển động, sóng cồn (sau cơn bảo).danh từ
  7. Người cừ, người giỏi.danh từ
  8. Người ăn mặc sang trọng, người ăn mặc bảnh; kẻ tai to mặt lớn, ông lớn, bà lớn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is a swell pianist who plays every night.

  2. You look very swell in that new suit!

  3. That guy is a swell person to know.

  4. The swell of the ground was quite noticeable.

  5. The song ended with a soft swell.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép