TanroDictionary Sổ từ

swimming

/ˈswɪmɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bơi.danh từ
  2. Bơi.tính từ
  3. Dùng để bơi.tính từ
  4. Đẫm nước, ướt đẫm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Swimming is good exercise for children.

  2. The swimming result helped everyone.

  3. This swimming lane is for beginners.

  4. Her swimming eyes showed she was tired.

  5. swimming eyes

    mắt đẫm lệ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép