Nghĩa tiếng Việt
- Sự bơi.danh từ
- Bơi.tính từ
- Dùng để bơi.tính từ
- Đẫm nước, ướt đẫm.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Swimming is good exercise for children.
-
The swimming result helped everyone.
-
This swimming lane is for beginners.
-
Her swimming eyes showed she was tired.
-
swimming eyes
mắt đẫm lệ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép