TanroDictionary Sổ từ

swing

/swɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đu đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc.danh từ
  2. Cái đu.danh từ
  3. Chầu đu.danh từ
  4. Sự (đi) nhún nhảy.danh từ
  5. Quá trình hoạt động; sự tự do hành động.danh từ
  6. (như) swing music.danh từ
  7. Nhịp điệu (thơ... ).danh từ
  8. Cú đấm bạt, cú xuynh (quyền Anh).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The swing moved gently in the wind.

  2. The child laughed on the swing.

  3. They danced a quick swing at night.

  4. She walked with a natural swing in her step.

  5. He gave the project full swing this morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép