Nghĩa tiếng Việt
- Sự đu đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc.danh từ
- Cái đu.danh từ
- Chầu đu.danh từ
- Sự (đi) nhún nhảy.danh từ
- Quá trình hoạt động; sự tự do hành động.danh từ
- (như) swing music.danh từ
- Nhịp điệu (thơ... ).danh từ
- Cú đấm bạt, cú xuynh (quyền Anh).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The swing moved gently in the wind.
-
The child laughed on the swing.
-
They danced a quick swing at night.
-
She walked with a natural swing in her step.
-
He gave the project full swing this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép