Nghĩa tiếng Việt
- Nút trên máy đánh chữ, cho phép vị trí gõ được nhảy tới (hay lui lại) thường được cài sẵn từ hai đến bốn khoảng trống.danh từ
- Một nút trên bàn phím máy tính, mô phỏng nút trên máy đánh chữ khi soạn thảo văn bản, cho phép con trỏ dịch chuyển tới hay lui vài khoảng trống.danh từ
- Một miếng vật liệu nhỏ dính vào một vật nào đó, để nắm, thao tác, nhận dạng...danh từ
- Hóa đơn nhà hàng.danh từ
- Viên thuốc (viết tắt cho tablet) (ví dụ, thuốc chứa ma túy, viên xà phòng cho máy rửa bát).danh từ
- Một loại thành tố điều khiển của giao điện đồ họa máy tính, để người dùng nhấn chuột, chuyển sang trang khác.danh từ
- Thẻ.danh từ
- Đánh dấu với thẻ.động từ
Tiếng Nhật
- 付けつけhóa đơn
Ví dụ
-
He kept the tab in a drawer.
-
The tab was mentioned in the report.
-
The tab appeared in the report.
-
The abbreviation tab is widely used.
-
She saw the tab near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép