Nghĩa tiếng Việt cái bàn; bảng biểudanh từ Tiếng Nhật 表ひょうbảng, biểu đồ, danh sách テーブルcái bàn, bảng 卓たくbàn 机つくえbàn, bàn học, bàn làm việc 台だいbệ, đế, giá, bục, bàn, giá đỡ Ví dụ He sat at the table to eat. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép